Bộ Tài chính đã ban ban hành Quyết định 844/QĐ-BTC công bố TTHC mới ban hành, được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. Quyết định có hiệu lực từ 06/4/2026.
Theo đó, tại Mục 1 Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 844/QĐ-BTC năm 2026 gồm 04 thủ tục hành chính mới ban hành, 06 thủ tục hành chính được thay thế và 04 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. Chi tiết như sau:
[1] Danh mục 04 thủ tục hành chính mới lĩnh vực quản lý thuế áp dụng từ 06/4/2026
| STT | Tên TTHC | Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung mới | Lĩnh vực | Cơ quan giải quyết |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026; Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 | Quản lý thuế | Thuế cơ sở |
| 2 | Thông báo địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026; Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 | Quản lý thuế | Thuế cơ sở |
| 3 | Thông báo/thay đổi thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử | Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026; Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 | Quản lý thuế | Thuế cơ sở |
| 4 | Hoàn nộp thừa các loại thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026; Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 | Quản lý thuế | Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố/Thuế cơ sở |
[2] Danh mục 6 thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý thuế được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC được thay thế | Tên TTHC thay thế | Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Cơ quan giải quyết | Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.011022 | Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo phương pháp kê khai | Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | Thuế Cơ sở | STT 40 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính | |
| 2 | 1.007689 | Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai cho cá nhân | Khai thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế | Thuế Cơ sở | STT 138 Quyết định số 4008/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính | |
| 3 | 1.007690 | Khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác | Khai thuế trực tiếp đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác | Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của Chính phủ; Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ Tài chính | Thuế Cơ sở | STT 74 Quyết định số 4008/QĐ-BTC ngày 28/11/2025 của Bộ Tài chính |
| 4 | 1.011020 | Khai thuế đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chi trả thu nhập cho cá nhân, tổ chức là chủ sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà cung cấp nền tảng số ở nước ngoài | Khai thuế đối với tổ chức khai thay, nộp thay cho cá nhân | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở | STT 49 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính | |
| 5 | 1.008342 | Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác | Khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở | STT 40 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính | |
| 6 | 1.011021 | Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thay cho cá nhân cho thuê tài sản | Khai thuế đối với tổ chức khai thay, nộp thay cho cá nhân có bất động sản cho thuê | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở | STT 50 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
[3] Danh mục 04 thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC | Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Cơ quan giải quyết | Số QĐ đã công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2.002259 | Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán | Thuế Cơ sở | STT 135 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính | |
| 2 | 3.000087 | Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh (Hộ khoán) | Nghị định số 68/2026/NĐ-CP ngày 05/3/2026 của Chính phủ; Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ Tài chính | Thuế Cơ sở | STT 136 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
| 3 | 1.014031 | Thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở | STT 11 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính | |
| 4 | 1.007673 | Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh | Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở | STT 134 Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
Quyết định 844/QĐ-BTC góp phần hoàn thiện hệ thống thủ tục hành chính thuế, với việc bổ sung, thay thế và bãi bỏ các quy định không còn phù hợp. Những thay đổi này giúp đơn giản hóa thủ tục, giảm chi phí tuân thủ cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, đồng thời nâng cao hiệu quả quản lý và thúc đẩy chuyển đổi số trong lĩnh vực thuế.
Xem chi tiết nội dung của thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ tài chính tại – Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 844/QĐ-BTC
—————————————————–
CÔNG TY LUẬT TNHH MỘT THÀNH VIÊN AMI (AMI LAW FIRM)
– Địa chỉ: 28 Trần Quý Cáp, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
– Điện thoại: 0941.767.076
– Email: amilawfirmdn@gmail.com
– Website: https://amilawfirm.com/
– Fanpage: https://www.facebook.com/AMILawFirm







